Định mức AB.58122 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá II

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai14 dòng hao phí

Định mức AB.58122 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá II): 223,72 kg thuốc nổ p113, 198,53 cái kíp vi sai phi điện, 356,26 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.58122 cần: 22.372 kg thuốc nổ p113; 19.853 cái kíp vi sai phi điện; 35.626 m dây nổ; 238,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.

Thuộc nhóm công tác AB.58100 — Phá Đá Đào Hầm Ngang Bằng Khoan Nổ Mìn.

Bảng hao phí định mức AB.58122

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg223,72
Kíp vi sai phi điệncái198,53
Dây nổm356,26
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn2,387
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,082
Mũi khoan Φ45mmcái2,156
Mũi khoan Φ102mmcái0,164
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,359
Đuôi choòngcái0,269
Đầu nối cần khoancái0,359
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công21,93
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca2,892
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5812

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58122 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58122Cấp đá IImã đang xem
AB.58121Cấp đá I +13,6%
AB.58123Cấp đá III -10,0%
AB.58124Cấp đá IV -19,0%

Xem nguyên bảng AB.5812 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.58122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58122

Mã định mức AB.58122 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58122 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤25m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá II): 223,72 kg thuốc nổ p113, 198,53 cái kíp vi sai phi điện, 356,26 m dây nổ.
Định mức AB.58122 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58122 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.58122 cần: 22.372 kg thuốc nổ p113; 19.853 cái kíp vi sai phi điện; 35.626 m dây nổ; 238,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Mã AB.58122 khác gì các mã cùng bảng AB.5812?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58121 cao hơn 13.6%, mã AB.58123 thấp hơn 10%, mã AB.58124 thấp hơn 19%.
Định mức AB.58122 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ