Định mức AB.58113 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá III

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai14 dòng hao phí

Định mức AB.58113 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá III): 245,19 kg thuốc nổ p113, 242,8 cái kíp vi sai phi điện, 481,35 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58113 cần: 24.519 kg thuốc nổ p113; 24.280 cái kíp vi sai phi điện; 48.135 m dây nổ; 425,1 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.

Thuộc nhóm công tác AB.58100 — Phá Đá Đào Hầm Ngang Bằng Khoan Nổ Mìn.

Bảng hao phí định mức AB.58113

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg245,19
Kíp vi sai phi điệncái242,80
Dây nổm481,35
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,251
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,107
Mũi khoan Φ45mmcái2,201
Mũi khoan Φ102mmcái0,214
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,359
Đuôi choòngcái0,269
Đầu nối cần khoancái0,359
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công28,97
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca3,845
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5811

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58113 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58113Cấp đá IIImã đang xem
AB.58111Cấp đá I +24,7%
AB.58112Cấp đá II +11,1%
AB.58114Cấp đá IV -10,0%

Xem nguyên bảng AB.5811 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.58113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58113

Mã định mức AB.58113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58113 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá III): 245,19 kg thuốc nổ p113, 242,8 cái kíp vi sai phi điện, 481,35 m dây nổ.
Định mức AB.58113 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58113 được lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58113 cần: 24.519 kg thuốc nổ p113; 24.280 cái kíp vi sai phi điện; 48.135 m dây nổ; 425,1 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Mã AB.58113 khác gì các mã cùng bảng AB.5811?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58111 cao hơn 24.7%, mã AB.58112 cao hơn 11.1%, mã AB.58114 thấp hơn 10%.
Định mức AB.58113 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ