Định mức AB.57212 — Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km — Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1km

Định mức AB.57212 quy định hao phí vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1km): 1,019 ca ôtô tự đổ 12 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã AB.57212 cần: 101,9 ca ôtô tự đổ 12 t.

Thuộc nhóm công tác AB.57000 — Vận Chuyển Đá Hỗn Hợp, Đá Tảng, Cục Bê Tông 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ.

Bảng hao phí định mức AB.57212

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Máy thi công
Ôtô tự đổ 12 tca1,019

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5721

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.57212 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.57212Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1kmmã đang xem
AB.57211Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 1km -66,6%
AB.57213Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km -10,1%

Xem nguyên bảng AB.5721 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Cơ sở pháp lý

  • AB.57212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.57212

Mã định mức AB.57212 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.57212 quy định hao phí vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1km): 1,019 ca ôtô tự đổ 12 t.
Mã AB.57212 khác gì các mã cùng bảng AB.5721?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1km"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.57211 thấp hơn 66.6%, mã AB.57213 thấp hơn 10.1%.
Thành phần công việc của định mức AB.57212 gồm những gì?
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Định mức AB.57212 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.57212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.57212 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5721 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Vận Chuyển Đá Hỗn Hợp, Đá Tảng, Cục Bê Tông 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ