Định mức AB.55312 — Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào — Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60

Định mức AB.55312 quy định hao phí cho 100m3 đá hỗn hợp xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào (Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60): 0,81 công nhân công nhóm 1, 0,283 ca máy đào, 0,05 ca máy ủi 110 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá hỗn hợp theo mã AB.55312 cần: 81 công nhân công nhóm 1; 28,3 ca máy đào; 5 ca máy ủi 110 cv.

Thuộc nhóm công tác AB.55310 — Xúc Đá Hỗn Hợp Tại Bãi Trữ.

Bảng hao phí định mức AB.55312

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá hỗn hợp
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,81
Máy thi công
Máy đàoca0,283
Máy ủi 110 cvca0,050

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá hỗn hợp
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5531

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.55312 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.55312Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60mã đang xem
AB.55311Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,25 +8,5%
AB.55313Máy đào có dung tích gầu (m3) 2,3 -10,2%
AB.55314Máy đào có dung tích gầu (m3) 3,6 -21,4%

Xem nguyên bảng AB.5531 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.55312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.55312

Mã định mức AB.55312 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.55312 quy định hao phí cho 100m3 đá hỗn hợp xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào (Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60): 0,81 công nhân công nhóm 1, 0,283 ca máy đào, 0,05 ca máy ủi 110 cv.
Định mức AB.55312 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.55312 được lập cho 100m3 đá hỗn hợp. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá hỗn hợp theo mã AB.55312 cần: 81 công nhân công nhóm 1; 28,3 ca máy đào; 5 ca máy ủi 110 cv.
Mã AB.55312 khác gì các mã cùng bảng AB.5531?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy đào có dung tích gầu (m3) 1,60"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.55311 cao hơn 8.5%, mã AB.55313 thấp hơn 10.2%, mã AB.55314 thấp hơn 21.4%.
Định mức AB.55312 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.55312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.55312 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5531 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Xúc Đá Hỗn Hợp Tại Bãi Trữ

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ