Định mức AB.51512 — Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá II

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m212 dòng hao phí

Định mức AB.51512 quy định hao phí cho 100m2 phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm (Cấp đá II): 53,2 kg thuốc nổ amônít, 34 cái kíp điện vi sai, 340 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AB.51512 cần: 5.320 kg thuốc nổ amônít; 3.400 cái kíp điện vi sai; 34.000 m dây nổ; 400 m ống thép dàn khoan φ60.

Thuộc nhóm công tác AB.51510 — Phá Đá Đường Viền Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm.

Bảng hao phí định mức AB.51512

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg53,20
Kíp điện vi saicái34,00
Dây nổm340,0
Ống thép dàn khoan Φ60m4,000
Mũi khoan Φ105mmcái1,860
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái1,380
Quả đập khí nén Φ105mmcái1,360
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,85
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105ca18,110
Máy nén khí 660m3/hca18,110
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5151

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51512 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51512Cấp đá IImã đang xem
AB.51511Cấp đá I +10,8%
AB.51513Cấp đá III -9,8%

Xem nguyên bảng AB.5151 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).

Cơ sở pháp lý

  • AB.51512 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51512

Mã định mức AB.51512 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51512 quy định hao phí cho 100m2 phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm (Cấp đá II): 53,2 kg thuốc nổ amônít, 34 cái kíp điện vi sai, 340 m dây nổ.
Định mức AB.51512 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51512 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AB.51512 cần: 5.320 kg thuốc nổ amônít; 3.400 cái kíp điện vi sai; 34.000 m dây nổ; 400 m ống thép dàn khoan φ60.
Mã AB.51512 khác gì các mã cùng bảng AB.5151?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51511 cao hơn 10.8%, mã AB.51513 thấp hơn 9.8%.
Thành phần công việc của định mức AB.51512 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).
Định mức AB.51512 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51512 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ