Định mức AB.51511 quy định hao phí cho 100m2 phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm (Cấp đá I): 58 kg thuốc nổ amônít, 34 cái kíp điện vi sai, 373 m dây nổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AB.51511 cần: 5.800 kg thuốc nổ amônít; 3.400 cái kíp điện vi sai; 37.300 m dây nổ; 400 m ống thép dàn khoan φ60.
Thuộc nhóm công tác AB.51510 — Phá Đá Đường Viền Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 58,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 34,00 |
| Dây nổ | m | 373,0 |
| Ống thép dàn khoan Φ60 | m | 4,000 |
| Mũi khoan Φ105mm | cái | 2,790 |
| Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 2,070 |
| Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 2,040 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,50 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 | ca | 20,120 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,120 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51511 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).