Định mức AB.51414 — Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá IV

Định mức AB.51414 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm (Cấp đá IV): 50 kg thuốc nổ amônít, 0,5 cái kíp điện vi sai, 33 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51414 cần: 5.000 kg thuốc nổ amônít; 50 cái kíp điện vi sai; 3.300 m dây nổ; 2.200 m dây điện.

Thuộc nhóm công tác AB.51410 — Phá Đá Nổ Mìn Buồng Trên Giếng Điều Áp Từ Trên Xuống Đường Kính ≥20M Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm.

Bảng hao phí định mức AB.51414

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg50,00
Kíp điện vi saicái0,500
Dây nổm33,00
Dây điệnm22,00
Mũi khoan Φ105mmcái0,125
Mũi khoan Φ42mmcái0,025
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái0,095
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,018
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,074
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công11,73
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca0,864
Máy nén khí 660m3/hca0,864
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,146
Máy nén khí 660m3/hca0,049
Cần cẩu 50 tca1,544
Máy đào 0,5m3ca1,544
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5141

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51414 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51414Cấp đá IVmã đang xem
AB.51411Cấp đá I +39,1%
AB.51412Cấp đá II +25,6%
AB.51413Cấp đá III +9,4%

Xem nguyên bảng AB.5141 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.51414 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51414

Mã định mức AB.51414 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51414 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm (Cấp đá IV): 50 kg thuốc nổ amônít, 0,5 cái kíp điện vi sai, 33 m dây nổ.
Định mức AB.51414 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51414 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51414 cần: 5.000 kg thuốc nổ amônít; 50 cái kíp điện vi sai; 3.300 m dây nổ; 2.200 m dây điện.
Mã AB.51414 khác gì các mã cùng bảng AB.5141?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51411 cao hơn 39.1%, mã AB.51412 cao hơn 25.6%, mã AB.51413 cao hơn 9.4%.
Thành phần công việc của định mức AB.51414 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.51414 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51414 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.51414 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5141 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Nổ Mìn Buồng Trên Giếng Điều Áp Từ Trên Xuống Đường Kính ≥20M Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ