Định mức AB.51411 — Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm — Cấp đá I

Định mức AB.51411 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm (Cấp đá I): 68,6 kg thuốc nổ amônít, 0,75 cái kíp điện vi sai, 50 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51411 cần: 6.860 kg thuốc nổ amônít; 75 cái kíp điện vi sai; 5.000 m dây nổ; 3.000 m dây điện.

Thuộc nhóm công tác AB.51410 — Phá Đá Nổ Mìn Buồng Trên Giếng Điều Áp Từ Trên Xuống Đường Kính ≥20M Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm.

Bảng hao phí định mức AB.51411

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg68,60
Kíp điện vi saicái0,750
Dây nổm50,00
Dây điệnm30,00
Mũi khoan Φ105mmcái0,698
Mũi khoan Φ42mmcái0,140
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái0,342
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,068
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,190
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công15,03
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca1,915
Máy nén khí 660m3/hca1,915
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,340
Máy nén khí 660m3/hca0,113
Cần cẩu 50 tca1,986
Máy đào 0,5m3ca1,986
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5141

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51411 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51411Cấp đá Imã đang xem
AB.51412Cấp đá II -9,7%
AB.51413Cấp đá III -21,3%
AB.51414Cấp đá IV -28,1%

Xem nguyên bảng AB.5141 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.51411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51411

Mã định mức AB.51411 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51411 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm (Cấp đá I): 68,6 kg thuốc nổ amônít, 0,75 cái kíp điện vi sai, 50 m dây nổ.
Định mức AB.51411 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51411 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51411 cần: 6.860 kg thuốc nổ amônít; 75 cái kíp điện vi sai; 5.000 m dây nổ; 3.000 m dây điện.
Mã AB.51411 khác gì các mã cùng bảng AB.5141?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51412 thấp hơn 9.7%, mã AB.51413 thấp hơn 21.3%, mã AB.51414 thấp hơn 28.1%.
Thành phần công việc của định mức AB.51411 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.51411 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.51411 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5141 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Nổ Mìn Buồng Trên Giếng Điều Áp Từ Trên Xuống Đường Kính ≥20M Bằng Khoan Nổ Mìn, Máy Khoan Φ105Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ