Định mức 17.20046 quy định hao phí cho 10m làm khe giãn đường lăn, sân đỗ sân bay, khe 2x4, h=30cm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 73,951 kg thép tròn (ϕ25mm), 75,781 kg thép tròn (ϕ6÷8mm), 0,26 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã 17.20046 cần: 7.395,1 kg thép tròn (ϕ25mm); 7.578,1 kg thép tròn (ϕ6÷8mm); 26 kg que hàn; 143,8 kg nhựa đường.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn (ϕ25mm) | kg | 73,951 |
| Thép tròn (ϕ6÷8mm) | kg | 75,781 |
| Que hàn | kg | 0,26 |
| Nhựa đường | kg | 1,438 |
| Dây thép buộc | kg | 1,320 |
| Gỗ xẻ (nhóm 4) | m3 | 0,114 |
| Củi đun | kg | 0,900 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)