Định mức 16.80002 quy định hao phí cho 100m đường ống ống ≤ 25mm Ống ≤ 32mm Ống ≤ 40mm Ống ≤ 50mm Ống ≤ 70mm Ống ≤ 80mm Ống ≤ 100mm Ống ≤ 125mm Ống ≤ 150mm Ống ≤ 200mm Ống ≤ 250mm Ống ≤ 300mm Ống ≤ 350mm Ống ≤ 400mm Ống ≤ 450mm Ống ≤ 500mm: 1,73 kg sơn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m đường ống theo mã 16.80002 cần: 173 kg sơn.
Thuộc nhóm công tác 16.80000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Sơn Đường Ống.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m đường ống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sơn | kg | 1,73 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||