Định mức 16.70004 quy định hao phí chiều dày lớp bảo ôn 50mm - nt- 75mm - nt- 100mm - nt- 150mm - nt- 200mm (Đơn vị tính: 1m2): 0,27 m3 bông khoáng, 1,47 m2 lưới thép ϕ10x10, 0,24 kg dây thép ϕ1÷2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 16.70004 cần: 27 m3 bông khoáng; 147 m2 lưới thép ϕ10x10; 24 kg dây thép ϕ1÷2.
Thuộc nhóm công tác 16.70000 — - Định Mức Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Thiết Bị Bằng Bông Khoáng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông khoáng | m3 | 0,270 |
| Lưới thép ϕ10x10 | m2 | 1,470 |
| Dây thép ϕ1÷2 | kg | 0,240 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Các định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa Bi tum, sơn màu căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức vật liệu tính cho1 m2 diện tích bảo vệ.