Định mức 16.61020 — Ống ϕ50 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm - nt- 40mm - nt- 50mm - nt- 70mm - nt- 100mm - nt- 150mm

Định mức 16.61020 quy định hao phí cho 100m đường ống ống ϕ50 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm - nt- 40mm - nt- 50mm - nt- 70mm - nt- 100mm - nt- 150mm: 2,2 m3 bông khoáng, 47,66 m2 lưới thép ϕ10x10, 13,56 kg dây thép ϕ1÷2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m đường ống theo mã 16.61020 cần: 220 m3 bông khoáng; 4.766 m2 lưới thép ϕ10x10; 1.356 kg dây thép ϕ1÷2.

Thuộc nhóm công tác 16.60000 — - Định Mức Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Đường Ống.

Bảng hao phí định mức 16.61020

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m đường ống
Vật liệu
Bông khoángm32,20
Lưới thép ϕ10x10m247,66
Dây thép ϕ1÷2kg13,56

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m đường ống
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng Striropho tấm thì số lượng vật liệu Striropho tấm bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,576. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống (tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • 16.61020 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 16.61020

Mã định mức 16.61020 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 16.61020 quy định hao phí cho 100m đường ống ống ϕ50 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm - nt- 40mm - nt- 50mm - nt- 70mm - nt- 100mm - nt- 150mm: 2,2 m3 bông khoáng, 47,66 m2 lưới thép ϕ10x10, 13,56 kg dây thép ϕ1÷2.
Định mức 16.61020 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 16.61020 được lập cho 100m đường ống. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m đường ống theo mã 16.61020 cần: 220 m3 bông khoáng; 4.766 m2 lưới thép ϕ10x10; 1.356 kg dây thép ϕ1÷2.
Thành phần công việc của định mức 16.61020 gồm những gì?
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ. - Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, t…
Định mức 16.61020 được quy định ở văn bản nào?
Mã 16.61020 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 16.61020 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 16 — - Định Mức Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Đường Ống

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ