Định mức 16.20001 quy định hao phí cho 100m2 lớp cách nhiệt cách nhiệt bề mặt ống thép nóng bằng vỏ Điatômít. (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 95,6 m3 vỏ điatômít (dài 330), 250 kg dây thép (ϕ2), 5.600 kg amiăng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 lớp cách nhiệt theo mã 16.20001 cần: 9.560 m3 vỏ điatômít (dài 330); 25.000 kg dây thép (ϕ2); 560.000 kg amiăng; 250.000 kg điatômít.
Thuộc nhóm công tác 16.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Cách Nhiệt Bề Mặt Nóng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 lớp cách nhiệt |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vỏ Điatômít (Dài 330) | m3 | 95,60 |
| Dây thép (ϕ2) | kg | 250,00 |
| Amiăng | kg | 5.600,00 |
| Điatômít | kg | 2.500,00 |
| Mùn cưa | kg | 3,70 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||