Định mức 12.33101 quy định hao phí cho 1m2 làm sàn gạch bộng dày 17cm, gạch 33 x 25x12cm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 13 viên gạch (33 x 25 x 12), 24,5 kg xi măng (pcb 30), 0,031 m3 cát vàng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã 12.33101 cần: 1.300 viên gạch (33 x 25 x 12); 2.450 kg xi măng (pcb 30); 3,1 m3 cát vàng; 5,4 m3 đá dăm (1 x 2).
Thuộc nhóm công tác 12.33100 — - Định Mức Vật Liệu Công Tác Làm Sàn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch (33 x 25 x 12) | viên | 13,00 |
| Xi măng (PCB 30) | kg | 24,50 |
| Cát vàng | m3 | 0,031 |
| Đá dăm (1 x 2) | m3 | 0,054 |
| Cốt thép (thiết kế) | kg | 10,00 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||