Định mức 12.32503 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt ốp ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m2 đá, 35 lít vữa xi măng (mác 75), 0,25 kg xi măng trắng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt ốp theo mã 12.32503 cần: 100 m2 đá; 3.500 lít vữa xi măng (mác 75); 25 kg xi măng trắng; 800 cái móc sắt (d4, l=10cm).
Thuộc nhóm công tác 12.32500 — - Ốp Đá Bề Mặt Các Kết Cấu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt ốp |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá | m2 | 1,0 |
| Vữa xi măng (mác 75) | lít | 35 |
| Xi măng trắng | kg | 0,25 |
| Móc sắt (d4, L=10cm) | cái | 8 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||