Định mức 12.10237 quy định hao phí vữa tam hợp cát mịn (Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4) Vữa xi măng cát vàng (Cát có mô đun độ lớn M > 2) (Mác vữa: 150): 435 kg xi măng, 1,06 m3 cát, 266 lít nước.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10237 cần: 43.500 kg xi măng; 106 m3 cát; 26.600 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 12.10200 — - Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pc40 & Pcb 40.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 435 |
| Cát | m3 | 1,06 |
| Nước | lít | 266 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát (tiếp theo)