Định mức 12.10215 quy định hao phí vữa tam hợp cát mịn (Cát có mô đun độ lớn M =1,5 ÷ 2) (Mác vữa: 100): 347 kg xi măng, 39 kg vôi cục, 1,15 m3 cát.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10215 cần: 34.700 kg xi măng; 3.900 kg vôi cục; 115 m3 cát; 23.000 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 12.10200 — - Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pc40 & Pcb 40.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 347 |
| Vôi cục | kg | 39 |
| Cát | m3 | 1,15 |
| Nước | lít | 230 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||