Định mức 12.10113 quy định hao phí vữa tam hợp cát mịn (Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2) (Mác vữa: 50): 248 kg xi măng, 72 kg vôi cục, 1,18 m3 cát.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10113 cần: 24.800 kg xi măng; 7.200 kg vôi cục; 118 m3 cát; 23.100 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 12.10100 — - Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pcb 30.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 248 |
| Vôi cục | kg | 72 |
| Cát | m3 | 1,18 |
| Nước | lít | 231 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||