Định mức 11.51002 — Sàn để vật liệu bằng palê phục vụ cho 1 máy trộn bê tông diện tích 18m2 — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 11.51002 quy định hao phí cho 1 sàn sàn để vật liệu bằng palê phục vụ cho 1 máy trộn bê tông diện tích 18m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,9 m3 gỗ ván 5cm, 0,34 m3 gỗ cột giằng, 0,17 m3 gỗ làm mũ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 sàn theo mã 11.51002 cần: 90 m3 gỗ ván 5cm; 34 m3 gỗ cột giằng; 17 m3 gỗ làm mũ; 400 thanh ray (p.25) 8m.

Thuộc nhóm công tác 11.51000 — Định Mức Vật Liệu Làm Sàn Để Vật Liệu.

Bảng hao phí định mức 11.51002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 sàn
Vật liệu
Gỗ ván 5cmm30,900
Gỗ cột giằngm30,340
Gỗ làm mũm30,170
Ray (P.25) 8mthanh4,000
Tà vẹt 14x12x180thanh24,00
Đinh đỉa ϕ10cái104,0
Đinh (bình quân 8cm)kg0,180
Dây thép ϕ3kg1,800
Gỗ tay vịnm30,195

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 sàn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 11.51002 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.51002

Mã định mức 11.51002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.51002 quy định hao phí cho 1 sàn sàn để vật liệu bằng palê phục vụ cho 1 máy trộn bê tông diện tích 18m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,9 m3 gỗ ván 5cm, 0,34 m3 gỗ cột giằng, 0,17 m3 gỗ làm mũ.
Định mức 11.51002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 11.51002 được lập cho 1 sàn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 sàn theo mã 11.51002 cần: 90 m3 gỗ ván 5cm; 34 m3 gỗ cột giằng; 17 m3 gỗ làm mũ; 400 thanh ray (p.25) 8m.
Định mức 11.51002 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.51002 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 11.51002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Vật Liệu Làm Sàn Để Vật Liệu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ