Định mức 11.35004 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn tường bằng ván khuôn nhựa khung xương nhôm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 100 m2 ván khuôn nhựa, 620,98 kg khung xương nhôm, 3.737,9 kg cột chống thép ống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.35004 cần: 10.000 m2 ván khuôn nhựa; 62.098 kg khung xương nhôm; 373.790 kg cột chống thép ống.
Thuộc nhóm công tác 11.35000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Bằng Nhựa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ván khuôn nhựa | m2 | 100,00 |
| Khung xương nhôm | kg | 620,98 |
| Cột chống thép ống | kg | 3.737,9 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||