Định mức 11.33003 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp khung xương nhôm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 100 m2 ván công nghiệp, 737,75 kg khung xương nhôm, 3.883,5 kg cột chống thép ống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.33003 cần: 10.000 m2 ván công nghiệp; 73.775 kg khung xương nhôm; 388.350 kg cột chống thép ống.
Thuộc nhóm công tác 11.33000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Bằng Ván Ép Công Nghiệp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ván công nghiệp | m2 | 100,00 |
| Khung xương nhôm | kg | 737,75 |
| Cột chống thép ống | kg | 3.883,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||