Định mức 11.32002 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng dùng cột chống thép ống (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3.947 kg thép tấm, 3.812 kg thép hình, 3.922 kg cột chống thép ống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32002 cần: 394.700 kg thép tấm; 381.200 kg thép hình; 392.200 kg cột chống thép ống; 560 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 3.947 |
| Thép hình | kg | 3.812 |
| Cột chống thép ống | kg | 3.922 |
| Que hàn | kg | 5,600 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||