Định mức 11.32001 — Ván khuôn kim loại tường, cột vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 11.32001 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại tường, cột vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3.947 kg thép tấm, 3.812 kg thép hình, 3,255 m3 gỗ chống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32001 cần: 394.700 kg thép tấm; 381.200 kg thép hình; 325,5 m3 gỗ chống; 560 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.

Bảng hao phí định mức 11.32001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Thép tấmkg3.947
Thép hìnhkg3.812
Gỗ chốngm33,255
Que hànkg5,600

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 11.32001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.32001

Mã định mức 11.32001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.32001 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại tường, cột vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3.947 kg thép tấm, 3.812 kg thép hình, 3,255 m3 gỗ chống.
Định mức 11.32001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 11.32001 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32001 cần: 394.700 kg thép tấm; 381.200 kg thép hình; 325,5 m3 gỗ chống; 560 kg que hàn.
Định mức 11.32001 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.32001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 11.32001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ