Định mức 11.31006 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn gỗ các loại sàn, tấm đan, ôvăng, sênô (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3 m3 gỗ ván khuôn 3cm, 0,428 m3 gỗ đà nẹp, 4,386 m3 gỗ chống 10x10cm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.31006 cần: 300 m3 gỗ ván khuôn 3cm; 42,8 m3 gỗ đà nẹp; 438,6 m3 gỗ chống 10x10cm; 805 kg đinh 6cm.
Thuộc nhóm công tác 11.31000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Gỗ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,428 |
| Gỗ chống 10x10cm | m3 | 4,386 |
| Đinh 6cm | kg | 8,050 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||