Định mức 11.11644 quy định hao phí đá dmax = 20mm [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm; (60÷30)% cỡ 1x2cm] Đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] (Mác bê tông: 250): 380 kg xi măng, 481 m3 cát vàng, 785 m3 đá dăm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.11644 cần: 38.000 kg xi măng; 48.100 m3 cát vàng; 78.500 m3 đá dăm; 19.500 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 11.11600 — Độ Sụt 18÷ 22 Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 380 |
| Cát vàng | m3 | 0 481 |
| Đá dăm | m3 | 0 785 |
| Nước | lít | 195 |
| Hao phí khác | ||
| Phụ gia | siêu dẻo | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||