Xuất cảnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,523 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xuất cảnh
"Qua biên giới ra khỏi lãnh thổ của một nước để đi đến một nước khác, vd. giấy phép xuất cảnh; giấy phép nhận cảnh."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 579
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xuất cảnh” 2,523
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển