Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Xe vận chuyển hành khách: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe vận chuyển hành khách:
loại xe có từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả người lái;
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 29/2009/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe vận chuyển hành khách:”
2