Xe thô sơ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 24 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe thô sơ:
xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe xích lô đạp, xe ba gác, xe súc vật kéo,...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 106/2010/QĐ-UBND về Quy định sử dụng xe thô sơ, gắn máy, mô tô hai bánh, ba bánh và tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe thô sơ:” 24
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển