Xe công nông: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe công nông:
loại xe 4 bánh tự chế lắp động cơ 01 xi lanh vận hành trên đường bộ, chia làm 2 loại: công nông đầu dọc và công nông đầu ngang.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 564/2005/QĐ-UB về Quy định quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe công nông:” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển