Ủy ban quốc tế về giám sát, kiểm soát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Ủy ban quốc tế về giám sát, kiểm soát
"Là tổ chức quân sự quốc tế gồm sỹ quan một số nước đứng ngoài xung đột do các bên xung đột thỏa thuận lựa chọn, thành lập để kiểm soát, giám sát các bên thi hành hiệp định đình chỉ chiến sự. Vd. Ủy ban quốc tế về giám sát, kiểm soát thi hành Hiệp định Giơnevơ 1954 về Việt Nam gồm có sỹ quan 3 nước: Ấn Độ, Ba Lan, Canađa do Ấn Độ làm chủ tịch; Ủy ban quốc tế về giám sát, kiểm soát thi hành Hiệp định Pari 1973 về Việt Nam gồm các sỹ quan 4 nước: Hungari, Ba Lan, Canađa, Inđônêxia luôn phiên nhau làm chủ tịch."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 559
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy ban quốc tế về giám sát, kiểm soát”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển