Tuyên bố của đại Hội đồng Liên hợp quốc về thiết lập trật tự kinh tế quốc tế mới là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Tuyên bố của đại Hội đồng Liên hợp quốc về thiết lập trật tự kinh tế quốc tế mới
Vào giữa những năm 1970 một vấn đề quan trọng trên thế giới cần được giải quyết và vấn đề dân chủ hóa quan hệ kinh tế và thiết lập trật tự kinh tế quốc tế mới. Quan điểm về trật tự kinh tế quốc tế mới cũng như chương trình tổng hợp về thiết lập trật tự này lần đầu tiên trong lịch sử Liên hợp quốc đã được tập thể các nước đang đấu tranh giải phóng dân tộc trình ra Hội nghị đặc biệt lần thứ 6 của Đại hội đồng Liên hợp quốc vào tháng 4/1974. Kết quả là tại Hội nghị đặc biệt này, một trong những văn bản quan trọng là Tuyên bố về chương trình thực hiện việc thiết lập trật tự kinh tế quốc tế mới đã được Đại hội đồng Liên hợp quốc thông qua. Tiếp theo, một văn bản quan trọng khác trong lĩnh vực này do các nước xã hội chủ nghĩa và các nước đang đấu tranh giải phóng dân tộc đề xuất cũng được Đại hội đồng Liên hợp quốc thông qua tại Hội nghị thường kỳ lần thứ 29 vào tháng 12/1974 là Hiến chương các quyền và nghĩa vụ kinh tế của các quốc gia. Nội dung cơ bản của Tuyên bố về trật tự kinh tế quốc tế mới là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ mỗi quốc gia đối với tài sản, các nguồn tài nguyên thiên nhiên và các hoạt động kinh tế của mình, thực hiện liên kết trao đổi các nguồn hàng hóa vật tư nguyên liệu, cho phép các hàng hóa công nghiệp của các nước đang đấu tranh giải phóng dân tộc được tự do tiêu thụ trên thị trường quốc tế, chuyển giao công nghệ, hạn chế các hoạt động tiêu cực của các công ty xuyên quốc gia, cho vay vốn để phát triển, cải cách hệ thống tiền tệ quốc tế và củng cố sự hợp tác kinh tế quốc tế giữa các quốc gia trên toàn thế giới.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 544
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tuyên bố của đại Hội đồng Liên hợp quốc về thiết lập trật tự kinh tế quốc tế mới”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển