Tham gia hoạt động khoa học và công nghệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 31 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tham gia hoạt động khoa học và công nghệ
là tham gia thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Khoa học và Công nghệ năm 2013;
Căn cứ pháp lý: Thông tư 07/2023/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc thuê đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập đối với người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tham gia hoạt động khoa học và công nghệ” 31
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển