Tài sản bảo đảm tiền vay là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 123 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản bảo đảm tiền vay
tài sản của bên bảo đảm tiền vay dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho Quỹ và được xử lý để thu hồi nợ khi bên bảo đảm tiền vay không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ trả nợ đối với Quỹ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 858/QĐ-UBND năm 2010 về Quy chế bảo đảm tiền vay của quỹ đầu tư phát triển do tỉnh Kiên Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản bảo đảm tiền vay” 123
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển