Tái bảo hiểm nông nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái bảo hiểm nông nghiệp
Là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm nông nghiệp của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận b...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái bảo hiểm nông nghiệp” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển