Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản
Là việc thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hoạt động sản xuất, chế biến, san chia, bao gói, bảo quản, vận chuyển thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 39/2017/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản” 13
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển