Nghiệp vụ kinh tế, tài chính là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 53 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghiệp vụ kinh tế, tài chính
những hoạt động phát sinh cụ thể làm tăng, giảm tài sản, nguồn hình thành tài sản của đơn vị kế toán.
Căn cứ pháp lý: Luật kế toán 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghiệp vụ kinh tế, tài chính” 53
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển