Nghĩa trang (nghĩa trang nhân dân): là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Nghĩa trang (nghĩa trang nhân dân):
nghĩa địa có tổ chức và quản lý (có các công trình hạ tầng bao gồm: tường rào bảo vệ, nhà quản trang, đường nội bộ, rãnh thoát nước xung quanh, hệ thống cây xanh, bãi để xe, bể đốt rác, đài tượng niệm; có người quản trang...);
Căn cứ pháp lý: Quyết định 4315/2006/QĐ-UBND quy định quản lý, sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghĩa trang (nghĩa trang nhân dân):”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển