Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết
Là ngành, phân ngành  quy định tại Biểu cam kết của Việt Nam trong WTO và điều ước quốc tế về đầu tư khác mà Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quyền  quy định hoặc không quy...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 118/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật đầu tư
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển