Ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt
Là phần chênh lệch âm giữa dự báo thu và dự báo chi trong kỳ và phần chênh lệch giữa định mức tồn ngân quỹ nhà nước cuối kỳ và tồn ngân quỹ nhà nước đầu kỳ (nếu có).
Căn cứ pháp lý: Nghị định 24/2016/NĐ-CP Quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển