Lực lượng huy động ngành y tế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lực lượng huy động ngành y tế
Là một thành phần của ngành y tế gồm nhân viên và phương tiện kỹ thuật của ngành y tế đã được sắp xếp trong kế hoạch sẵn sàng huy động bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội và...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 118/2018/NĐ-CP quy định về công tác kết hợp quân dân y
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lực lượng huy động ngành y tế” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển