Lãi suất tái chiết khấu (rediscount rate) là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Lãi suất tái chiết khấu (rediscount rate)
Là hình thức lãi suất tái cấp vốn được áp dụng khi Ngân hàng Nhà nước tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn cho các tổ chức tín dụng
Căn cứ pháp lý: Luật Ngân hàng Nhà nước 1997
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lãi suất tái chiết khấu (rediscount rate)”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển