Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 48 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Là hoạt động đầu tư, quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt để bán, khoán, cho thuê hoặc thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt, cung ứng dịch vụ phục vụ giao thông vận tải ...
Căn cứ pháp lý: Luật Đường sắt 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt” 48
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển