Hợp đồng nghiên cứu khoa học là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 116 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng nghiên cứu khoa học
hợp đồng được ký kết giữa người chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ với tổ chức hoặc cá nhân tham gia nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo mẫu phụ lục số IV).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 138/QĐ-CHHVN năm 2007 về Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Cục Hàng hải Việt Nam do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng nghiên cứu khoa học” 116
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển