Hợp đồng hợp tác kinh doanh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 440 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế.
Căn cứ pháp lý: Luật Đầu tư 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hợp đồng hợp tác kinh doanh” 440
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển