Hệ thống thiết bị giám sát tập trung là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống thiết bị giám sát tập trung
Là hệ thống thiết bị được đặt tại trung tâm giám sát từ xa, có khả năng giám sát và lưu trữ các số liệu về hoạt động của hệ thống TBPVĐN CBTĐ
Căn cứ pháp lý: Thông tư 24/2019/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống thiết bị phòng vệ đường ngang cảnh báo tự động - QCVN 104:2019/BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống thiết bị giám sát tập trung”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển