Hệ thống công trình hạ tầng xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 53 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống công trình hạ tầng xã hội
Gồm công trình y tế, văn hóa, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên và công trình khác.
Căn cứ pháp lý: Luật Xây dựng 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống công trình hạ tầng xã hội” 53
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển