Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 221 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Gồm công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.
Căn cứ pháp lý: Luật Xây dựng 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật” 221
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển