Hệ thống camera quan sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 35 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hệ thống camera quan sát
các camera được lắp đặt tại khu vực trọng điểm và các nút giao thông phức tạp, được kết nối tín hiệu về máy tính của đơn vị quản lý hoặc trung tâm điều khiển để quan sát giao thông.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 81/2017/QĐ-UBND Quy định đầu tư xây dựng, bàn giao, tiếp nhận quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hệ thống camera quan sát” 35
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển