Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải
Là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải Việt Nam do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàn...
Căn cứ pháp lý: Thông tư liên tịch 51/2015/TTLT-BGTVT-BTC hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển