Giấy tờ, tài liệu chứng minh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 148 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giấy tờ, tài liệu chứng minh
nhà tu hành, chức sắc, chức việc hoặc người khác hoạt động tôn giáo và được hoạt động tại cơ sở tôn giáo đó theo quy định của pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo đối với người quy định tại điểm a khoản 4 Điều 20 của Luật này; giấy tờ, tài liệu chứng minh
Căn cứ pháp lý: Luật cư trú 2020
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giấy tờ, tài liệu chứng minh” 148
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển